'Nebengleis' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nebengleisdas
[ˈneːbn̩ˌɡlaɪ̯s]Danh từSố nhiều: Nebengleise
Định nghĩa
1
đường ray phụ- Đường ray trong ga không phải là đường ray chính; đường này không được tàu chạy qua theo lịch trình thông thường.
Bahnhofsgleis, das kein Hauptgleis ist; das nicht planmäßig von Zügen befahren wird
„Durchgehende Hauptgleise sind die Hauptgleise der freien Strecke und ihre Fortsetzung in den Bahnhöfen. Alle übrigen Gleise sind Nebengleise.“
“Các đường ray chính thông suốt là các đường ray chính của tuyến đường ngoài ga và phần tiếp nối của chúng trong các nhà ga. Tất cả các đường ray còn lại đều là đường ray phụ.”