'Nebenprodukt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nebenproduktdas
[ˈneːbn̩pʁoˌdʊkt]Danh từSố nhiều: Nebenprodukte
Định nghĩa
1
sản phẩm phụ- vật hoặc chất được tạo ra thêm một cách kèm theo trong quá trình sản xuất hoặc phát triển, không phải là sản phẩm chính
etwas, das bei einem Herstellungs- oder Entwicklungsprozess nebenbei, zusätzlich entsteht
„Von den 210 bekannten Dioxin-Verbindungen, die als Nebenprodukte chemischer Prozesse entstehen, sind 17 dafür bekannt, dass sie sich im Fettgewebe von Mensch und Tier anreichern […] und so Gesundheitsschäden hervorrufen können.“
“Trong số 210 hợp chất dioxin đã biết, được tạo ra như các sản phẩm phụ của các quá trình hóa học, có 17 chất được biết là có thể tích tụ trong mô mỡ của con người và động vật […] và do đó có thể gây tổn hại cho sức khỏe.”
„Wissenschaftler bezweifeln, dass Religion das Gerüst für die Moral bildet. Einige halten den Glauben eher für ein schädliches Nebenprodukt der Evolution.“
“Các nhà khoa học nghi ngờ rằng tôn giáo tạo thành bộ khung cho đạo đức. Một số người cho rằng đức tin đúng hơn là một sản phẩm phụ có hại của quá trình tiến hóa.”