„Während einige Kinder mit den Arbeitskarten arbeiten, lautieren zum Beispiel Erstklässler […] mit mir im Nebenraum und machen vielfältige Basisübungen zur phonologischen Bewusstheit und spielerische Übungen zur Satzbildung.“
“Trong khi một số trẻ làm việc với các thẻ bài tập, chẳng hạn như học sinh lớp một […] cùng tôi đánh vần âm ở phòng bên và thực hiện nhiều bài tập cơ bản về nhận thức âm vị cũng như các bài tập vui về tạo câu.”