Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Nebensitz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nebensitz
der
[ˈneːbn̩ˌzɪt͡s]
Danh từ
Số nhiều: Nebensitze
Định nghĩa
1
ghế bên
- Ghế ở ngay bên cạnh hoặc liền kề với một chỗ ngồi khác.
angrenzender/benachbarter Sitz
„Sie saß jetzt ganz nackt auf dem
Nebensitz
.“
“Bây giờ cô ấy ngồi hoàn toàn khỏa thân trên chiếc ghế bên cạnh.”
Từ cụ thể hơn
Beifahrersitz
Danh từ