'Nebenstrafe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nebenstrafe
die
[ˈneːbn̩ˌʃtʁaːfə]Danh từSố nhiều: Nebenstrafen
Định nghĩa
1
hình phạt bổ sung- hậu quả bất lợi đi kèm theo một bản án kết tội, được áp dụng bổ sung bên cạnh hình phạt chính
begleitende unangenehme Konsequenz einer Verurteilung
„Beim Amtsverlust nach § 27 Abs 1 StGB handelt es sich nicht um eine Nebenstrafe, die von den Gerichten ausgesprochen werden kann, sondern um eine gesetzliche Rechtsfolge der Verurteilung, die im Urteil nicht eigens auszusprechen ist.“
“Việc mất chức vụ theo Điều 27 khoản 1 Bộ luật Hình sự không phải là một hình phạt bổ sung mà tòa án có thể tuyên, mà là một hệ quả pháp lý do luật định của việc kết án, không cần phải được tuyên riêng trong bản án.”
„Bislang kann das Verbot nur als Nebenstrafe und auch nur im Zusammenhang mit einer Verkehrssünde erteilt werden.“
“Cho đến nay, lệnh cấm này chỉ có thể được ban hành như một hình phạt bổ sung và cũng chỉ trong mối liên hệ với một hành vi vi phạm giao thông.”