'Neoplasie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Neoplasiedie
[neoplaˈziː]Danh từSố nhiều: Neoplasien
Định nghĩa
1
tân sinh- Sự hình thành mô mới bất thường, thường được hiểu là sự phát triển của một khối u ác tính.
Gewebeneubildung (oft im Sinne der Bildung einer bösartigen Geschwulst)
„Die anale intraepitheliale Neoplasie (AIN) gilt als Vorläufer des Plattenepithelkarzinoms des Anus und zeigt in den meisten Fällen eine Infektion mit HPV.“
“Tân sinh nội biểu mô hậu môn (AIN) được xem là tổn thương tiền thân của ung thư biểu mô tế bào vảy ở hậu môn và trong đa số trường hợp có biểu hiện nhiễm HPV.”