'Nervosität' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nervositätdie
[nɛʁvoziˈtɛːt]Danh từ
Định nghĩa
1
sự căng thẳng- Trạng thái bồn chồn, bất an hoặc căng thẳng về mặt tinh thần.
psychische Unruhe oder Anspannung
Ich suche ein Medikament gegen Nervosität und Schlaflosigkeit.
Tôi đang tìm một loại thuốc chống căng thẳng và mất ngủ.
„Als wäre der Laden nie geschlossen gewesen, als wären wir immer da gewesen, öffnet sich die Tür, und herein kommen Menschen, die keine Ahnung davon haben, dass wir hier vor Nervosität fast vergehen.“
"Như thể cửa hàng chưa từng đóng cửa, như thể chúng tôi lúc nào cũng ở đây, cánh cửa mở ra, và những người không hề biết rằng chúng tôi ở đây gần như kiệt sức vì căng thẳng bước vào."