quản trị viên mạng- Người phụ nữ quản lý một mạng máy tính, có các quyền hạn và nhiệm vụ đặc biệt để bảo đảm hệ thống hoạt động ổn định.
Verwalterin eines Computernetzwerks mit besonderen Rechten und Aufgaben
„In das Berufsbild der Netzwerktechnikerin und Netzwerkadministratorin fällt die Gesamtverantwortung für das reibungslose Funktionieren der für das Tagesgeschäft des jeweiligen Unternehmens wichtigen EDV-Infrastruktur.“
Trong mô tả nghề nghiệp của nữ kỹ thuật viên mạng và nữ quản trị viên mạng bao gồm trách nhiệm tổng thể đối với việc bảo đảm cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin quan trọng cho hoạt động hằng ngày của doanh nghiệp tương ứng vận hành trơn tru.
„Die Spielerinnen lernen hier, wie der Alltag einer Netzwerkadministratorin oder einer Architektin aussieht.“
Tại đây, các nữ người chơi học được cuộc sống thường ngày của một nữ quản trị viên mạng hoặc một nữ kiến trúc sư trông như thế nào.