

đầu phát mạng- Thiết bị bổ sung cho dàn âm thanh nổi hoặc hệ thống đa phương tiện, cho phép nghe đài phát thanh qua Internet và sử dụng các dịch vụ truyền phát âm thanh hoặc video từ Internet.
Zusatzgerät an einer Stereo- oder Multimediaanlage, das das Hören von Internetradio, Audio- oder Videostreaming-Diensten aus dem Internet ermöglicht
tác nhân mạng- Người hoặc tổ chức hoạt động đặc biệt mạnh mẽ và hiệu quả trong các mạng lưới xã hội và kinh tế.
Person oder Organisation, die besonders intensiv und effektiv in sozialen und wirtschaftlichen Netzwerken agiert