

nông dân mới- Trong ngữ cảnh lịch sử, là người vào thời kỳ sau chiến tranh được một nhà nước xã hội chủ nghĩa giao cho quản lý hoặc canh tác một nông trại, trong nhiều trường hợp bằng tài sản lấy từ những chủ sở hữu trước đó.
historisch: jemand, der in der Nachkriegszeit von einem der sozialistischen Staaten -in vielen Fällen auf Kosten der früheren Besitzer - mit einer Bauernwirtschaft betraut wurde