'Neubewertung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Neubewertungdie
[ˈnɔɪ̯bəˌveːɐ̯tʊŋ]Danh từSố nhiều: Neubewertungen
Định nghĩa
1
đánh giá lại- Sự xem xét, thẩm định hoặc ước lượng lại một vấn đề, thường dựa trên thông tin mới hoặc hoàn cảnh đã thay đổi.
erneute Beurteilung oder Einschätzung (Bewertung), oft aufgrund neuer Informationen oder veränderter Umstände
„Die Neubewertung ist nun in zweierlei Hinsicht unabdingbar.“
“Việc đánh giá lại hiện nay là điều không thể thiếu ở hai phương diện.”
„Jede Druck- oder Temperaturänderung, jede Veränderung eines Verbrauchers führt zwangsläufig zu einer Neubewertung der Transportsituation und damit zu einem potenziellen Engpass.“
“Mọi sự thay đổi về áp suất hoặc nhiệt độ, mọi sự thay đổi của một bộ phận tiêu thụ đều tất yếu dẫn đến việc đánh giá lại tình hình vận chuyển và do đó dẫn đến một điểm nghẽn tiềm tàng.”