'Neugier' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Neugierdie
[ˈnɔɪ̯ˌɡiːɐ̯]Danh từ
Định nghĩa
1
tính tò mò- sự khao khát của con người hoặc động vật tìm hiểu những điều mới lạ và chưa biết
Streben von Menschen oder Tieren nach Neuem und Unbekanntem
„Je mehr ich übers Kochen in Erfahrung bringe, desto größer wird meine Neugier auf alles, was damit zusammenhängt: kulinarisch, ästhetisch-kulturell und politisch.“
"Tôi càng tìm hiểu nhiều về nấu ăn, tính tò mò của tôi về mọi thứ liên quan càng lớn: ẩm thực, văn hóa-thẩm mỹ và chính trị."