lời chúc năm mới- Lời chúc mà một người dành cho chính mình hoặc cho người khác với mong muốn điều tốt đẹp sẽ thành hiện thực trong năm mới.
Wunsch, dessen Erfüllung sich jemand selbst oder seinen Mitmenschen für das neue Jahr wünscht
„Aus dem Namen Rosch Haschana für das Neujahrsfest ist im Laufe der Zeit aus dem jüdischen Neujahrsglückwunsch ‚guten Rosch‘ die heutige Floskel ‚guten Rutsch‘ geworden.“
“Từ tên gọi Rosch Haschana của lễ mừng năm mới, theo thời gian, từ lời chúc năm mới của người Do Thái ‘Rosch tốt lành’ đã trở thành câu nói quen thuộc ngày nay ‘chúc năm mới tốt lành’.”
„Dann sprach der Meister den Neujahrsglückwunsch und endlich wurde die Tanzfläche zum fröhlichen Tanz freigegeben.“
“Sau đó vị thầy cất lời chúc năm mới, và cuối cùng sàn nhảy được mở ra để mọi người vui vẻ khiêu vũ.”