

đăng ký mới- sự cho phép lần đầu của cơ quan nhà nước để một chiếc ô tô được phép lưu thông trên đường ở Đức, thường kèm việc kiểm tra giấy chứng nhận bảo hiểm xe cơ giới và cấp biển số.
erstmalige behördliche Genehmigung, dass ein Auto auf deutschen Straßen fahren darf (meist mit Prüfung eines Versicherungsscheins für das KFZ und Vergabe eines Kennzeichens)
xe đăng ký mới- chiếc xe vừa được cấp phép mới sau thủ tục hành chính nêu ở nghĩa [1].
das nach dem unter [1] erfolgten Verwaltungsakt neu zugelassene Fahrzeug
cấp phép mới- sự cho phép của cơ quan nhà nước, chẳng hạn để đưa ra lưu hành các hàng hóa có vấn đề hoặc nguy hiểm, trong đó có vắc xin, thuốc, thuốc trừ cỏ, thuốc diệt côn trùng.
behördliche Genehmigung beispielsweise für das Inverkehrbringen problematischer/gefährlicher Güter (unter anderem von Impfstoffen, Arzneimitteln, Pestiziden, Insektiziden)