'Nichtbeachtung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nichtbeachtungdie
[ˈnɪçtbəˌʔaxtʊŋ]Danh từ
Định nghĩa
1
sự không tuân thủ- Hành vi cố ý phớt lờ hoặc không làm theo một đề xuất, quy định hay điều tương tự, hoặc cố ý không để ý đến một người.
das absichtsvolle Übergehen/ nicht Befolgen eines Vorschlags, einer Regel oder dergleichen oder einer Person
„Die Gemeinsame Geschäftsordnung der Bundesministerien sieht zwar vor, dass Gesetzentwürfe »grundsätzlich« dem Redaktionsstab Rechtssprache zur Prüfung vorzulegen sind, doch Sanktionen für die Nichtbeachtung dieser Vorschrift gibt es nicht.“
"Quy chế làm việc chung của các bộ liên bang tuy quy định rằng về nguyên tắc các dự thảo luật phải được trình cho bộ phận biên tập ngôn ngữ pháp lý để thẩm tra, nhưng không có chế tài nào đối với việc không tuân thủ quy định này."
„Bei Nichtbeachtung der AGB kann der betreffende Teilnehmer vom Kurs ausgeschlossen werden.“
"Nếu không tuân thủ các điều khoản và điều kiện chung, người tham gia liên quan có thể bị loại khỏi khóa học."