'Nichtmitglied' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nichtmitglieddas
[ˈnɪçtmɪtˌɡliːt]Danh từSố nhiều: Nichtmitglieder
Định nghĩa
1
người ngoài- Người hoặc tổ chức không thuộc về một nhóm, không phải là thành viên của nhóm đó.
Person oder Organisation, die einer Gruppe nicht zugehört
„Fünf Jahre feilschte die EU mit dem Nichtmitglied Schweiz um Käse-Importe, Flugrechte und Ausländerkontingente.“
Liên minh châu Âu đã mặc cả suốt năm năm với Thụy Sĩ, nước không phải là thành viên, về việc nhập khẩu pho mát, quyền bay và hạn ngạch người nước ngoài.
„Das soziale Netzwerk Facebook öffnet seinen Messenger auch für Nichtmitglieder.“
Mạng xã hội Facebook cũng mở ứng dụng Messenger của mình cho cả những người không phải là thành viên.