Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Nichtschwimmer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nichtschwimmer
der
[ˈnɪçtˌʃvɪmɐ]
Danh từ
Số nhiều: Nichtschwimmer
Định nghĩa
1
người không biết bơi
- Người không có khả năng bơi, không biết bơi.
Person, die nicht schwimmen kann
Nichtschwimmer
sollten nur unter Aufsicht im Wasser spielen.
Người không biết bơi chỉ nên chơi trong nước khi có sự giám sát.
Từ trái nghĩa
Schwimmer
[2022:] „Die Zahl der
Nichtschwimmer
im Grundschulalter hat sich binnen fünf Jahren verdoppelt.“
[2022:] “Số lượng trẻ em ở độ tuổi tiểu học không biết bơi đã tăng gấp đôi trong vòng năm năm.”
Danh từ