

vùng đất vô chủ- Vùng đất không thuộc quyền quản lý hay chủ quyền rõ ràng của quốc gia nào, hoặc dải đất nằm giữa hai chiến tuyến trong thời chiến.
staatsrechtlich herrenloses Land (z.B. Grenzgebiete) oder Land zwischen den Fronten im Krieg
vùng hoang vu- Vùng đất không có người ở hoặc cằn cỗi, không có giá trị kinh tế đáng kể.
nicht besiedeltes oder unwirtschaftliches Land
vùng mơ hồ- Theo nghĩa bóng, chỉ một lĩnh vực không rõ ràng, chưa được xác định cụ thể hoặc còn ít được khám phá, nghiên cứu.
(im übertragenen Sinne) unklares, undefiniertes oder wenig bis unerforschtes Gebiet