'Nikotin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nikotindas
[nikoˈtiːn]Danh từ
Định nghĩa
1
nicotin- Chất độc thần kinh có trong thuốc lá, đồng thời là một chất dẫn truyền thần kinh.
im Tabak enthaltenes Nervengift, ein Neurotransmitter
Das Nikotin hinterlässt einen gelben Film auf der Tapete.
Nicotin để lại một lớp màng vàng trên giấy dán tường.
„Jahrelang hat man uns den Spaß an Alkohol und Nikotin verdorben, hat man uns eingeredet, wir seien Manager und daher ganz natürlich zu vorzeitigem Altern verurteilt.“
“Trong nhiều năm, người ta đã làm chúng ta mất đi niềm vui với rượu và nicotin, đã khiến chúng ta tin rằng chúng ta là những nhà quản lý và vì thế đương nhiên bị kết án phải già đi sớm.”