roi da hà mã- Loại roi được làm từ da hà mã, dùng để đánh phạt hoặc trừng trị.
Peitsche aus Nilpferdhaut
„Wer nach dem Gutdünken der Aufseher nicht ordentlich arbeitete, bekam es mit der Nilpferdpeitsche zu tun.“
“Ai không làm việc đàng hoàng theo ý của bọn cai quản thì sẽ phải nếm roi da hà mã.”
„Nicht nur in den deutschen Kolonien war der Einsatz der sogenannten Nilpferdpeitsche, hergestellt aus Nilpferd- oder Nashornhaut, zur Züchtigung der afrikanischen Bevölkerung alltäglich.“
“Không chỉ ở các thuộc địa của Đức, việc sử dụng cái gọi là roi da hà mã, được làm từ da hà mã hoặc da tê giác, để trừng phạt người dân châu Phi là chuyện hằng ngày.”