„Fast durchgängig auf hohem Niveau und ohne populäre Füllsel, begreift sie Wissenschaft und Literatur weiterhin als komplementäre Formen des Nachdenkens über die Gegenwart.“
"Ở mức độ cao một cách gần như xuyên suốt và không có những thứ lấp đầy mang tính đại chúng, bà ấy tiếp tục coi khoa học và văn học là những hình thức bổ sung cho nhau để suy ngẫm về hiện tại."
„Das Recht auf Arbeit war garantiert, wenn auch von einem ungeliebten Staat; soziale Sicherheit war vorhanden, wenn auch auf niedrigem Niveau.“
"Quyền được làm việc được đảm bảo, dù là từ một nhà nước không được yêu thích; an sinh xã hội có tồn tại, dù chỉ ở mức độ thấp."