'Nordwest-Passage' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nordwest-Passagedie
[nɔʁtˈvɛstpaˌsaːʒə]Danh từ
Định nghĩa
1
Tuyến Tây Bắc- Tuyến hàng hải đi qua phía bắc Bắc Mỹ, nối phần phía đông với phần phía tây của lục địa này.
Schifffahrtsweg, der nördlich vom Osten Nordamerikas zu seinem Westen führt
„Er stammt vom 3. August 1527 und wurde vom Seefahrer John Rut an König Heinrich VIII. gerichtet, der ihn auf eine Expedition nach Nordamerika gesandt hatte, um eine Nordwest-Passage zu suchen.“
“Nó có niên đại ngày 3 tháng 8 năm 1527 và do nhà hàng hải John Rut gửi cho Vua Henry VIII, người đã cử ông đi thám hiểm Bắc Mỹ để tìm một tuyến Tây Bắc.”