'Nordwestpassage' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nordwestpassagedie
[nɔʁtˈvɛstpaˌsaːʒə]Danh từ
Định nghĩa
1
Hải lộ Tây Bắc- Tuyến đường hàng hải đi qua phía bắc của phần phía đông Bắc Mỹ để tới phần phía tây của lục địa này.
Schifffahrtsweg, der nördlich vom Osten Nordamerikas zu seinem Westen führt
„Cook sollte die Nordwestpassage suchen, jene so sehnsüchtig erträumte Abkürzung zwischen Atlantik und Pazifik, die den britischen Schiffen einen Weg in den Orient eröffnen würde, ohne um die Kaps fahren zu müssen.“
“Cook phải tìm Hải lộ Tây Bắc, lối tắt giữa Đại Tây Dương và Thái Bình Dương mà người ta hằng tha thiết mơ ước, con đường sẽ mở ra cho các tàu Anh một lối sang phương Đông mà không phải đi vòng qua các mũi cực nam.”