Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Nordwestwind' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nordwestwind
der
[nɔʁtˈvɛstˌvɪnt]
Danh từ
Số nhiều: Nordwestwinde
Định nghĩa
1
gió tây bắc
- Luồng gió thổi từ hướng tây bắc.
Wind aus dem Nordwesten
Der
Nordwestwind
flaute am Abend ab.
Gió tây bắc đã dịu đi vào buổi tối.
„Wir entfernten uns bei starkem
Nordwestwind
vom Land, sodass wir zum Beidrehen gezwungen waren, weil der Seegang zu heftig war, um zu lenzen.“
Từ trái nghĩa
Südostwind
“Chúng tôi rời xa bờ trong lúc gió tây bắc rất mạnh, nên buộc phải cho thuyền nằm chéo với gió, vì sóng biển quá dữ dội khiến không thể tiếp tục lái xuôi theo gió.”
Danh từ