'Notabitur' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Notabiturdas
[ˈnoːtʔabiˌtuːɐ̯]Danh từSố nhiều: Notabiture
Định nghĩa
1
bằng tú tài khẩn cấp- kỳ thi hoặc bằng tốt nghiệp trung học được cấp sớm hơn bình thường, nhất là trong thời chiến, để người học sớm được đưa vào phục vụ quân sự hoặc nhiệm vụ nhà nước.
vorzeitiges Abitur (in Kriegszeiten)
„Trotzdem beantragte er, zum Notabitur zugelassen zu werden, der Voraussetzung für einen Einsatz als Fahnenjunker.“
Tuy vậy, ông vẫn nộp đơn xin được dự kỳ thi tú tài khẩn cấp, điều kiện tiên quyết để được điều động với tư cách sĩ quan tập sự.
„Mein Vater war 1941 ins sogenannte Generalgouvernement Polen versetzt worden, und mein Bruder Konstantin war seit dem Sommer 1943 – nach einem sogenannte Notabitur nach verkürzter Schulzeit – bei der Wehrmacht.“
Cha tôi đã được điều đến vùng gọi là Tổng quyền Ba Lan vào năm 1941, còn anh trai tôi Konstantin thì từ mùa hè năm 1943 – sau một kỳ thi tú tài khẩn cấp được tổ chức sau thời gian học rút ngắn – đã phục vụ trong quân đội Đức.