Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Notfall' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Notfall
der
[ˈnoːtˌfal]
Danh từ
Số nhiều: Notfälle
Định nghĩa
1
tình huống khẩn cấp
- Tình huống đột ngột, nguy hiểm
plötzliche, gefährliche Situation
Für den
Notfall
steht noch ein Truppenpsychologe bereit.
Một nhà tâm lý học quân đội vẫn sẵn sàng trong tình huống khẩn cấp.
Từ đồng nghĩa
Notlage
Notsituation
Zwangslage
Từ trái nghĩa
Normalbetrieb
Normalfall
„Aber auf Theos Ärger konnte ich heute keine Rücksicht nehmen, es ging schließlich um einen
Notfall
.“
“Nhưng hôm nay tôi không thể quan tâm đến sự tức giận của Theo, vì cuối cùng đó là một tình huống khẩn cấp.”
Danh từ