'Notgroschen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Notgroschender
[ˈnoːtˌɡʁɔʃn̩]Danh từSố nhiều: Notgroschen
Định nghĩa
1
tiền dự phòng- Khoản tiền được để dành lại để sử dụng trong trường hợp khẩn cấp hoặc lúc gặp khó khăn bất ngờ.
für den Notfall zurückgelegtes Geld
„So wie sich Experten heute einig sind, dass eine Rückkehr Griechenlands zur Drachme deren sofortige Abwertung zur Folge hätte, was den Wert der Spareinlagen um die Hälfte verringern würde, verloren bereits Anfang des 19. Jahrhunderts viele Österreicher ihren Notgroschen.“
“Cũng như ngày nay các chuyên gia đều nhất trí rằng việc Hy Lạp quay trở lại đồng drachma sẽ dẫn đến việc đồng tiền này ngay lập tức bị mất giá, khiến giá trị tiền tiết kiệm giảm đi một nửa, thì ngay từ đầu thế kỷ 19, nhiều người Áo cũng đã mất khoản tiền dự phòng của mình.”