'Nottaufe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nottaufedie
[ˈnoːtˌtaʊ̯fə]Danh từSố nhiều: Nottaufen
Định nghĩa
1
rửa tội khẩn cấp- việc ban bí tích rửa tội bởi một giáo dân ngay trước khi một người chưa được rửa tội qua đời
das Spenden des Sakraments der Taufe durch einen Laien kurz vor dem Tod einer ungetauften Person
„Die rückläufigen Nottaufen resultierten wahrscheinlich aus dem Zusammenwirken kultureller Veränderungen, medizinischen Fortschritts und administrativer Reformen.“
“Sự giảm dần của các lễ rửa tội khẩn cấp có lẽ là kết quả của sự tác động phối hợp giữa những thay đổi văn hóa, tiến bộ y học và các cải cách hành chính.”