

số không- toàn bộ (và tùy theo định nghĩa là tự nhiên) số trước số một; lực lượng của tập hợp rỗng
die ganze (und je nach Definition natürliche) Zahl vor der Eins; die Kardinalität der leeren Menge
chữ số không- Chữ số không (0 – trong các ngôn ngữ nước ngoài còn có: ٠, 零, 〇)
die Ziffer Null (0 – in Fremdsprachen auch: ٠, 零, 〇)
điểm không- viết tắt của điểm không (ví dụ như ở nhiệt kế)
kurz für Nullpunkt (etwa bei einem Thermometer)
kẻ vô dụng- một người thiếu năng lực
eine inkompetente Person
ván trắng- Trò chơi mà người chơi không được ghi điểm
Spiel, bei dem man keine Punkte machen darf