

nylon- sợi hóa học bóng, bền, chống rách, chủ yếu được dùng để sản xuất hàng dệt may
glänzende, reißfeste Chemiefaser, die meist zur Herstellung von Textilien verwendet wird
vớ nylon- tất dành cho phụ nữ được làm từ chất liệu nylon [nghĩa 1]
Damenstrumpf aus [1]