'Nylonhemd' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nylonhemddas
[ˈnaɪ̯lɔnˌhɛmt]Danh từSố nhiều: Nylonhemden
Định nghĩa
1
áo sơ mi nylon- áo sơ mi được làm từ vải nylon, một loại vải tổng hợp nhẹ, bền và khô nhanh
Hemd aus Nylon
„Es war eher ein Schlurfen als ein Gehen, und immer war das weiße Nylonhemd bis zum Hals zugeknöpft.“
Đó giống như tiếng lê bước hơn là đi bộ, và chiếc áo sơ mi nylon trắng luôn được cài kín cổ.
„Mit ihr erschien ein Mann, groß und hager, mit sonnenverbranntem Gesicht und breitem Kiefer, mit kurzen, eisgrauen Haaren und weißem Nylonhemd unter einem Einreiher.“
Cùng với cô xuất hiện một người đàn ông, cao và gầy, với khuôn mặt rám nắng và hàm rộng, mái tóc ngắn màu xám bạc và chiếc áo sơ mi nylon trắng bên trong áo khoác một hàng cúc.