'Oberärztin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Oberärztindie
[ˈoːbɐˌʔɛːɐ̯t͡stɪn]Danh từSố nhiều: Oberärztinnen
Định nghĩa
1
bác sĩ trưởng nữ- nữ bác sĩ giữ chức vụ lãnh đạo hoặc vị trí cao cấp trong một cơ sở y tế
Ärztin in einer leitenden Funktion
„Demnach soll der Mann eine Oberärztin im Streit attackiert haben.“
Theo đó, người đàn ông được cho là đã tấn công một bác sĩ trưởng nữ trong cuộc tranh cãi.
„Ein Tumor in solch einer Größe ist laut Irene Teichert von Lüttichau, Oberärztin an der Schwabinger Kinderklinik, eine Seltenheit und wäre vor fünf Jahren sicher nur schwer zu behandeln gewesen.“
Theo Irene Teichert von Lüttichau, bác sĩ trưởng nữ tại bệnh viện nhi Schwabing, một khối u với kích thước như vậy là hiếm gặp và cách đây năm năm chắc chắn sẽ rất khó điều trị.