„Nachdem meine Augen einen Moment an den Tattoos auf ihren Oberarmen hängen geblieben waren, erklärte ich, ich käme in Frieden, und bat sie, freundlicherweise leiser zu machen.“
“Sau khi mắt tôi dừng lại một lúc trên những hình xăm ở phần cánh tay trên của họ, tôi giải thích rằng tôi đến trong hòa bình và lịch sự xin họ nhỏ tiếng lại.”
2
xương cánh tay- Trong giải phẫu học: cách gọi tắt của xương cánh tay trên.