'Oberseminar' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Oberseminardas
[ˈoːbɐzemiˌnaːɐ̯]Danh từSố nhiều: Oberseminare
Định nghĩa
1
hội thảo cao cấp- một hình thức tổ chức giảng dạy trong giai đoạn chính của chương trình đại học dành cho sinh viên sắp tốt nghiệp
Lehrveranstaltung im Hauptstudium für Studierende, deren Studienabschluss bald bevorsteht
„Seit Jahren veranstalte ich nur noch dieses eine Seminar, ein großes Oberseminar über Literaturkritik mit dem Titel »Praktische Kritik«.“
“Trong nhiều năm qua, tôi chỉ tổ chức duy nhất hội thảo này, một hội thảo cao cấp lớn về phê bình văn học với tiêu đề »Praktische Kritik«.”
„Hugo hatte uns zu Weihnachten eine Reise nach Rom geschenkt, vorher aber wollte er einen Entwurf seiner Doktorarbeit fertig geschrieben, ich meinen Platz in Henkes Oberseminar erobert haben.“
“Hugo đã tặng chúng tôi một chuyến du lịch đến Rome vào Giáng sinh, nhưng trước đó anh ấy muốn hoàn thành bản thảo luận án tiến sĩ của mình, còn tôi muốn giành được một suất trong hội thảo cao cấp của Henke.”