

obi- thắt lưng rộng được mặc cùng với kimono trong trang phục truyền thống Nhật Bản
breiter Gürtel, der zum Kimono getragen wird
đai- dây thắt lưng được đeo quanh trang phục võ thuật, thường trong các môn võ như judo hay karate, màu sắc thể hiện cấp bậc của người tập
Gürtel, der um die Kampfkleidung getragen wird
nước táo- từ được sử dụng chủ yếu trong ngôn ngữ ở Đông Áo như một từ đồng nghĩa cho nước ép táo
Apfelsaft