'Objektsatz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Objektsatzder
[ɔpˈjɛktˌzat͡s]Danh từSố nhiều: Objektsätze
Định nghĩa
1
mệnh đề tân ngữ- Trong ngôn ngữ học, cụ thể là cú pháp học: một mệnh đề phụ có chức năng ngữ pháp của một tân ngữ trong câu.
Linguistik, speziell Syntax: Gliedsatz/Nebensatz, der die grammatische Funktion eines Objekts hat
In dem Zitat „Ich weiß, dass ich nichts weiß“ ist der Gliedsatz „dass ich nichts weiß“ ein Objektsatz; er hat die Funktion eines Akkusativobjekts des Hauptsatzes.
Trong câu trích dẫn "Tôi biết rằng tôi không biết gì cả", mệnh đề phụ "rằng tôi không biết gì cả" là một mệnh đề tân ngữ; nó có chức năng làm tân ngữ đối cách của mệnh đề chính.