Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Obstination' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Obstination
die
[ɔpstinaˈt͡si̯oːn]
Danh từ
Định nghĩa
1
bướng bỉnh
- tính cách cứng đầu, khó bảo, không chịu nghe theo lời khuyên của người khác
Eigensinn
Aufgrund seiner
Obstination
ignorierte er wiedermal die Ratschläge der Anderen.
Do tính bướng bỉnh của mình, anh ta lại một lần nữa phớt lờ những lời khuyên của người khác.
Từ đồng nghĩa
Halsstarrigkeit
Starrsinn
Sturheit
Verbissenheit
„Die unerhörte Frische und Unberührtheit seiner Bilder" habe Cezanne einzig dieser „
Obstination
zu verdanken".
Sự tươi mới và nguyên sơ đáng kinh ngạc trong các bức tranh của Cezanne được cho là nhờ vào sự bướng bỉnh này.
Danh từ