Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Obstkarren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Obstkarren
die
[ˈoːpstˌkaʁən]
Danh từ
Số nhiều: Obstkarren
Định nghĩa
1
xe đẩy trái cây
- một loại xe đẩy dùng để vận chuyển trái cây
Karren, mit dem Obst befördert wird
„Alte Planen bedeckten die leeren Lkw-Pritschen und
Obstkarren
.“
"Những tấm bạt cũ phủ lên các thùng xe tải trống và những chiếc xe đẩy trái cây."
„›Wo denn sonst? Vielleicht auf
Obstkarren
?‹“
"›Ở đâu khác chứ? Có lẽ trên những chiếc xe đẩy trái cây?‹"
Danh từ