

mắt bò- cơ quan thị giác của con bò đực
das Auge eines Ochsen
cửa sổ hình bầu dục- loại cửa sổ tròn hoặc hình elip thường được sử dụng như một yếu tố phong cách kiến trúc chủ yếu trong thời kỳ Baroque
ein kreisförmiges oder elliptisches Rundfenster, das vor allen Dingen im Barock als architektonisches Stilmittel eingesetzt wurde
trứng ốp la- món trứng chiên mà lòng đỏ còn nguyên vẹn, không bị vỡ
ein Spiegelei
bánh mơ- một loại bánh ngọt được phủ lên trên bằng nửa quả mơ
ein mit einer halben Aprikose belegtes Gebäckstück
cúc mắt bò- một loài thực vật thuộc họ Cúc, có thân không phân nhánh và cụm hoa lớn màu vàng
eine zu den Korbblütlern gehörende Pflanze mit einem unverzweigten Stängel und einem großen gelben Blütenstand
bướm mắt bò- một loài bướm ngày thuộc các chi khác nhau trong phân họ Bướm mắt
Tagfalter aus unterschiedlichen Gattungen der Unterfamilie Augenfalter