

in offset- Phương pháp in ấn bề mặt trong đó hình ảnh hoặc văn bản được in gián tiếp: Hình ảnh đầu tiên được chuyển từ khuôn in lên một tấm cao su, sau đó mới từ tấm cao su in lên giấy (hoặc các chất liệu in khác).
Flachdruckverfahren, bei dem das Motiv von Bild oder Text indirekt gedruckt wird: Das Motiv wird erst von der Druckform auf ein Gummituch und dann erst von diesem auf Papier (oder andere Bedruckstoffe) übertragen.
bản in offset- Trong ngành in ấn: bản in được tạo ra bằng phương pháp [1] (in offset).
Druckwesen: mit Verfahren [1] erzeugter Druck