

Ôm- Đơn vị đo điện trở trong hệ thống đo lường quốc tế
Maßeinheit des elektrischen Widerstands
Ôm- Một đơn vị đo thể tích chất lỏng cổ, tương đương khoảng một trăm rưỡi lít
ein Hohlmaß von etwa anderthalb Hektoliter
Cậu- Anh trai của mẹ, phân biệt với anh trai của bố (bác)
Bruder der Mutter, in Abgrenzung zum Bruder des Vaters (Onkel)