'Omelette' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Omelettedie
[ɔmˈlɛt]Danh từSố nhiều: Omeletten
Định nghĩa
1
trứng tráng- món ăn làm từ trứng đánh tan rồi rán chín, thường có hình dẹt và có thể được cuộn lại, đôi khi có nhân bên trong
Omelett
„Für mich ließ sie eine heiße Omelette machen, die sie mit selbst eingemachten Erdbeeren füllte.“
Cô ấy bảo người ta làm cho tôi một cái trứng tráng nóng, mà cô ấy nhồi với dâu tây tự tay muối.
„Und sie versprach leichte Kost, Milch, Eier, geröstetes Brot, Gemüsesuppen, ein gutes rotes Beefsteak mit Spinat zu Mittag und hinterdrein eine handliche Omelette mit Apfel-Marmelade darin, kurz, Dinge, die nährten und dabei einem heikligen Magen genehm seien wie also dem seinen.“
Và cô ấy hứa sẽ có đồ ăn nhẹ, sữa, trứng, bánh mì nướng, súp rau củ, một miếng bít tết bò ngon với rau chân vịt vào bữa trưa và sau đó là một cái trứng tráng vừa tay với mứt táo bên trong, nói chung là những thứ vừa bổ dưỡng vừa dễ chịu cho một cái dạ dày khó tính như của anh ta.