Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Omnivore' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Omnivore
der
[ɔmniˈvoːʁə]
Danh từ
Số nhiều: Omnivoren
Định nghĩa
1
loài ăn tạp
- sinh vật có thể tiêu thụ cả thực vật lẫn động vật làm thức ăn
Allesfresser
Der Mensch zählt zu den
Omnivoren
.
Con người được xếp vào nhóm loài ăn tạp.
Từ đồng nghĩa
Allesfresser
Từ trái nghĩa
Carnivore
Herbivore
Karnivore
Danh từ