'Onlinemedium' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Onlinemediumdas
[ˈɔnlaɪ̯nˌmeːdi̯ʊm]Danh từSố nhiều: Onlinemedien
Định nghĩa
1
phương tiện trực tuyến- các phương tiện truyền thông hoặc định dạng truyền thông được phổ biến qua internet, chẳng hạn như báo mạng
Medien oder Medienformate, die über das Internet verbreitet werden, wie etwa eine Netzzeitung
„Zuletzt hatte die Netzeitung 1,703 Millionen Besucher mit rund 6,556 Millionen Seitenaufrufen pro Monat (IVW-Ausweisung November 2009) und war 2005 das meistzitierte Onlinemedium.“
„Gần đây nhất, Netzeitung có 1,703 triệu lượt truy cập với khoảng 6,556 triệu lượt xem trang mỗi tháng (theo số liệu IVW tháng 11 năm 2009) và là phương tiện trực tuyến được trích dẫn nhiều nhất vào năm 2005.“