'Ontogenie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ontogeniedie
[ɔntoɡeˈniː]Danh từSố nhiều: Ontogenien
Định nghĩa
1
phát sinh cá thể- lịch sử phát triển của một cá thể sinh vật từ trứng được thụ tinh cho đến khi trưởng thành về mặt giới tính
Entwicklungsgeschichte eines einzelnen Organismus von der befruchteten Eizelle zum geschlechtsreifen Organismus
„Die Ontogenie oder Entwickelungsgeschichte der organischen Individuen ist die gesamte Wissenschaft von den Formveränderungen, welche die Bionten oder physiologischen Individuen während der ganzen Zeit ihrer individuellen Existenz durchlaufen, von ihrer Entstehung an bis zu ihrer Vernichtung.“
Phát sinh cá thể hay lịch sử phát triển của các cá thể hữu cơ là toàn bộ khoa học về những thay đổi hình thái mà các biont hay cá thể sinh lý trải qua trong suốt thời gian tồn tại cá thể của chúng, từ khi hình thành cho đến khi tiêu vong.