Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Opernliebhaber' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Opernliebhaber
der
[ˈoːpɐnliːpˌhaːbɐ]
Danh từ
Số nhiều: Opernliebhaber
Định nghĩa
1
người yêu nhạc kịch
- người rất yêu thích và đánh giá cao các vở opera
Person, die Opern sehr schätzt
„Als Nächstes sprachen sie über Musik – sie waren beide große
Opernliebhaber
– und über Bücher.“
Tiếp theo họ nói về âm nhạc – cả hai đều là những người yêu nhạc kịch cuồng nhiệt – và về sách.
Danh từ