

kẻ cơ hội- Người theo chủ nghĩa cơ hội, luôn điều chỉnh thái độ và lập trường theo hoàn cảnh hiện tại, kể cả về mặt tư tưởng; thường mang nghĩa tiêu cực.
jemand, der dem Opportunismus folgt, sich also der jeweiligen Lage anpasst, auch in ideologischer Hinsicht (dort negativ gewertet)
tác nhân cơ hội- Tác nhân gây bệnh chỉ gây ra bệnh trong những điều kiện đặc biệt hoặc khi có hoàn cảnh thuận lợi nhất định.
ein Erreger, der nur aufgrund besonderer Umstände zu einer Krankheit führt
nhà đầu cơ- Kiểu nhà đầu tư tận dụng các xu hướng thị trường để đưa ra quyết định đầu tư vốn.
Anlegertyp, der Trends für seine Kapitalanlageentscheidungen nutzt
phần tử cơ hội- Người theo một khuynh hướng trong phong trào công nhân, có lập trường phản ánh ảnh hưởng tư sản hoặc tư bản xét về mặt ý thức hệ; người theo chủ nghĩa cơ hội.
Anhänger einer Strömung in der Arbeiterbewegung, dessen Haltung aus ideologischer Sicht bürgerliche/kapitalistische Einflüsse widerspiegelt, Anhänger des Opportunismus