Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Orangenblüte' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Orangenblüte
die
[oˈʁɑ̃ːʒn̩ˌblyːtə]
Danh từ
Số nhiều: Orangenblüten
Định nghĩa
1
hoa cam
- Bông hoa của cây cam.
Blüte eines Orangenbaums
„Bei den
Orangenblüten
dauert der Geruch mit leichten Abänderungen während der Blütezeit ununterbrochen fort.“
“Ở hoa cam, mùi hương với những thay đổi nhẹ vẫn liên tục kéo dài trong suốt thời kỳ ra hoa.”
Danh từ