'Ordensbruder' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ordensbruderder
[ˈɔʁdn̩sˌbʁuːdɐ]Danh từSố nhiều: Ordensbrüder
Định nghĩa
1
tu sĩ- người nam thuộc một dòng tu, sống theo quy tắc và đời sống của dòng tu đó
männliche Person, die einem Orden angehört
„Zu mir sagte er, er könne mich erst von Rom an mitnehmen; daher werde Signor Grimani für meine Reise bis dorthin sorgen, in Ancona werde mir außerdem einer seiner Freunde, ein Ordensbruder namens Lazzari, seine Adresse und die Mittel für die Reise geben.“
“Ông ấy nói với tôi rằng chỉ từ Roma ông ấy mới có thể cho tôi đi cùng; vì thế ngài Grimani sẽ lo liệu chuyến đi của tôi cho đến đó, ở Ancona một người bạn của ông ấy, một tu sĩ dòng tên là Lazzari, cũng sẽ đưa cho tôi địa chỉ của ông ấy và tiền bạc cho chuyến đi.”
„Hier, im Sommer 1890 röffnet, hatten katholische Nonnen und Ordensbrüder das Sagen.“
“Tại đây, được khai trương vào mùa hè năm 1890, các nữ tu Công giáo và các tu sĩ nam nắm quyền điều hành.”