trợ lý phòng mạch- người phụ tá không có học vị hàn lâm làm việc hỗ trợ cho bác sĩ trong phòng khám hoặc phòng mạch.
nicht akademische(r) Assistent(in) eines Arztes
„Die Klägerin war vom 21. 10. 1996 bis zu ihrem vorzeitigen Austritt am 8. 9. 1999 beim Beklagten als »Ordinationshilfe in Ausbildung« beschäftigt.“
“Nguyên đơn đã làm việc cho bị đơn từ ngày 21.10.1996 cho đến khi nghỉ việc trước thời hạn vào ngày 8.9.1999 với tư cách là ‘trợ lý phòng mạch đang trong thời gian đào tạo’.”